chống đỡ

  1. To prop up
    • cột chống đỡ mái nhà
      a pillar propping up the roof
  2. To resist
    • bị tiến công bất ngờ, địch chống đỡ một cách bị động
      coming under a surprise attack, the enemy resisted passively
    • cơ thể đủ sức chống đỡ với bệnh tật
      the body is strong enough to resist disease

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chống đỡ"

chống đỡ
Họ dùng cây cột gỗ lớn để chống đỡ phần mái hiên.